| UBND XÃ ĐỨC CHÂU TRƯỜNG THCS DIỄN HỒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
| Số : 183 /BC-THCS DH |
||
| TT | Số văn bản | Ngày | CQ ban hành | Trích yếu |
| 1 | Số 231QĐ-UBND | 01/02/2018 | UBND Huyện | QĐ bổ nhiệm hiệu trưởng |
| 2 | Số 38/QĐ-UBND | 08/01/2025 | UBND Huyện | QĐ bổ nhiệm PHT |
| 3 | Số144/QĐ-THCS | 18/9/2025 | Hiệu Trưởng | QĐ bổ nhiệm TT, TP |
| Tổng | Nữ | D.Tộc | Trình độ đào tạo | Ghi chú | |||
| Chưa đạt chuẩn | Đạt chuẩn | Trên chuẩn | |||||
| H.Trưởng | 01 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||
| PHT | 01 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| Giáo viên | 33 | 28 | 0 | 0 | 33 | 0 | |
| Nhân viên | 04 | 03 | 0 | 0 | 04 | 0 | |
| Cộng | 39 | 31 | 0 | 0 | 38 | 1 | |
| STT | Đội ngũ | Đạt chuẩn nghề nghiệp năm 2025 | Năm 2025 |
| 1 | Cán bộ quản lý | 02 – 100% | 100% |
| 2 | Giáo viên | 33– 100% | 100% |
| TT | Đội ngũ | Hoàn thành BD năm 2025 | Năm 2025 |
| 1 | Cán bộ quản lý | 02 – 100% | 100% |
| 2 | Giáo viên | 33 – 100% | 100% |
| 3 | Nhân viên | 0 | 0 |
| Tổng cộng | 35 – 100% | 100% |
| TT | Hạng mục | Số lượng | Ghi chú |
| Khối phòng hành chính quản trị | 01 | ||
| 1 | Phòng Hiệu trưởng | 01 | |
| 2 | Phòng Phó Hiệu trưởng | 01 | |
| 3 | Kế toán – Tài vụ | 01 | |
| 4 | Phòng Hội đồng | 01 | |
| Khối phòng học – chức năng | |||
| 1 | Phòng học | 23 | |
| 2 | Phòng Âm nhạc | 01 | |
| 3 | Phòng Mỹ thuật | 01 | |
| 4 | Phòng Tin học | 02 | |
| 5 | Phòng Tiếng Anh | 01 | |
| 6 | Phòng Khoa học TN | 01 | |
| 7 | Phòng Khoa học XH | 01 | |
| 8 | Thư viện – Thiết bị | 03 | |
| 9 | Phòng Y tế | 01 | |
| 10 | Phòng Truyền thống | 01 | |
| 11 | Phòng Đội | 01 | |
| 12 | Phòng đa chức năng | 02 | |
| 13 | Nhà Đa năng | 01 | |
| 14 | Sân chơi | 01 | |
| 15 | Sân thể dục | 01 | |
| TT | Tên sách | Tên bộ sách | Nhà xuất bản | Ghi chú |
| 1 | Toán 6 (tập 1, tập 2) |
Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | Sử dụng lại sách các năm học trước |
| 2 | Ngữ văn 6 (tập 1, tập 2) |
Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 3 | Tiếng Anh 6 | Global success | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 4 | Khoa học tự nhiên 6 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 5 | Lịch sử và Địa lý 6 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 6 | Tin học 6 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 7 | Công nghệ 6 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 8 | Giáo dục thể chất 6 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 9 | Giáo dục công dân 6 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 10 | Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp 6 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 11 | Mỹ thuật 6 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 12 | Âm nhạc 6 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam |
| TT | Tên sách | Tên bộ sách | Nhà xuất bản | Ghi chú |
| 1 | Toán 7 (tập 1, tập 2) |
Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | Sử dụng lại sách các năm học trước |
| 2 | Ngữ văn 7 (tập 1, tập 2) |
Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 3 | Tiếng Anh 7 | Global success | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 4 | Khoa học tự nhiên 7 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 5 | Lịch sử và Địa lý 7 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 6 | Tin học 7 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 7 | Công nghệ 7 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 8 | Giáo dục thể chất 7 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 9 | Giáo dục công dân 7 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 10 | Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp 7 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 11 | Mỹ thuật 7 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 12 | Âm nhạc 7 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam |
| TT | Tên sách | Tên bộ sách | Nhà xuất bản | Ghi chú |
| 1 | Toán 8 (tập 1, tập 2) |
Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | Sử dụng lại sách các năm học trước |
| 2 | Ngữ văn 8 (tập 1, tập 2) |
Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 3 | Tiếng Anh 8 | Global success | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 4 | Khoa học tự nhiên 8 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | Sử dụng lại sách các năm học trước |
| 5 | Lịch sử và Địa lý 8 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 6 | Tin học 8 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 7 | Công nghệ 8 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 8 | Giáo dục thể chất 8 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 9 | Giáo dục công dân 8 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 10 | Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp 8 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 11 | Mỹ thuật 8 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 12 | Âm nhạc 8 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam |
| TT | Tên sách | Tên bộ sách | Nhà xuất bản | Ghi chú |
| 1 | Toán 9 (tập 1, tập 2) |
Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 2 | Ngữ văn 9 (tập 1, tập 2) |
Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 3 | Tiếng Anh 9 | Global success | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 4 | Khoa học tự nhiên 9 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 5 | Lịch sử và Địa lý 9 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 6 | Tin học 9 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 7 | Công nghệ 9-mô đun Định hướng nghề nghiệp | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 8 | Công nghệ 9-mô đun trồng cây ăn quả | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 9 | Giáo dục thể chất 9 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 10 | Giáo dục công dân 9 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 11 | Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp 9 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 12 | Mỹ thuật 9 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam | |
| 13 | Âm nhạc 9 | Kết nối tri thức với cuộc sống | NXB giáo dục Việt Nam |
| TT | Số văn bản | Ngày | Cơ quan ban hành | Mức độ đạt |
| 1 | 941/QĐ-SGD | 19/5/2025 | Sở GD & ĐT Nghệ An | công nhận lại MĐ 1 |
| 2 |
| Khối | Tổng lớp | Số HS | Bình quân HS/lớp | Nữ | Dân tộc | K.Tật |
| 6 | 6 | 291 | 48.5 | 138 | Kinh | 1 |
| 7 | 6 | 272 | 45.3 | 133 | Kinh | 3 |
| 8 | 6 | 267 | 44.5 | 142 | Kinh | |
| 9 | 5 | 217 | 43.4 | 98 | Kinh | |
| Tổng | 23 | 1.047 | 45.5 | 511 | 4 |
| TT | Số liệu | Khối lớp 6 | Khối lớp 7 | Khối lớp 8 | Khối lớp 9 | |
|
|
Tổng số HS/số lớp | 267 | 266 | 216 | 176 | |
|
|
Số HS xếp loại giỏi (tốt)/ tỉ lệ % | 44 16.48% |
70 26.32% |
49 22.69% |
46 26.14% |
|
|
|
Số HS xếp loại khá/ tỉ lệ % | 109 40.82% |
115 43.23% |
101 46.76% |
75 42.61% |
|
|
|
Số HS xếp loại trung bình (đạt)/ tỉ lệ % | 109 40.82% |
77 28.95% |
64 29.63 |
42 23.86 |
|
|
|
Số HS xếp loại yếu, kém (chưa đạt)/ tỉ lệ % | 5 1.87% |
4 1.50% |
2 0.93% |
13 7.39% |
|
|
|
Số HS xếp loại hạnh kiểm tốt/ tỉ lệ % | 198 74.16% |
232 87.22% |
175 81.02% |
161 91.48% |
|
|
|
Số HS xếp loại hạnh kiểm khá/ tỉ lệ % | 67 25.09% |
32 12.03% |
23 10.65% |
12 6.82% |
|
|
|
Số HS xếp loại hạnh kiểm trung bình (đạt)/ tỉ lệ % | 2 0.75% |
1 0.38% |
18 8.33% |
3 1.70% |
|
|
|
Số HS xếp loại hạnh kiểm yếu (chưa đạt)/ tỉ lệ % | 1 0.11% |
1 0.38% |
0 | 0 | |
|
|
Số HS lên lớp/ tỉ lệ % | |||||
|
|
Số HS bỏ học, lưu ban/ tỉ lệ % | 1 | 1 | |||
|
|
Số HSG cấp huyện/ tỉ lệ % | 19 | 18 | |||
|
|
Số HSG cấp tỉnh/ tỉ lệ % | 5 | 1 | |||
|
|
Số HSG quốc gia/ tỉ lệ % | |||||
|
|
Điểm TBC các môn đậu tuyển sinh vào lớp 10 | 115 76,2% |
| CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU - CHI NĂM 2025 | ||||||||||
| (Số liệu công khai trong năm liền kề trước thời điểm báo cáo - Năm 2025) | ||||||||||
| Đơn vị tính: Đồng | ||||||||||
| TT | Nội dung | Tổng cộng | Nguồn Ngân sách nhà nước | Nguồn học phí | Nguồn dạy thêm, học thêm | Nguồn trông giữ xe đạp học sinh | Nguồn thu tài trợ CSVC | Nguồn CSSKBĐ | BHYT học sinh | |
| A | CÁC KHOẢN THU PHÂN THEO: | 12.437.596.000 | 10.502.313.000 | 447.645.000 | 685.140.000 | 71.190.000 | 210.000.000 | 29.890.000 | 876.000.000 | |
| - Ngân sách nhà nước | 10.502.313.000 | 10.502.313.000 | ||||||||
| - Thu từ người học | 1.342.785.000 | 447.645.000 | 685.140.000 | 71.190.000 | ||||||
| - Thu Tài trợ CSVC | 210.000.000 | 210.000.000 | ||||||||
| - Thu CSSKBĐ | 29.890.000 | 29.890.000 | ||||||||
| - Thu hộ, chi hộ | 876.000.000 | 876.000.000 | ||||||||
| B | CÁC KHOẢN CHI PHÂN THEO: | 10.703.113.000 | 10.502.313.000 | 200.800.000 | 638.040.000 | |||||
| I | Chi tiền lương và thu nhập | 10.703.113.000 | 10.502.313.000 | 200.800.000 | ||||||
| Tiền lương | 6.059.694.000 | 5.847.074.00 | 212.620.000 | |||||||
| Phụ cấp lương | 2.744.040.000 | 2.106.000.000 | 638.040.000 | |||||||
| Các khoản đóng góp | 1.470.104.000 | 1.499.000.000 | ||||||||
| Tiền thưởng | 75.460.000 | 75.460.000 | ||||||||
| Các khoản thanh toán khác cho cá nhân | 23.000.000 | 23.000.000 | ||||||||
| II | Chi cơ sở vật chất và dịch vụ | 2.041.686.000 | 550.357.000 | 257.498.000 | 46.751.000 | 71.190.000 | 210.000.000 | 29.890.000 | 876.000.000 | |
| Thanh toán dịch vụ công cộng | 49.341.000 | 37.843.000 | 11.498.000 | |||||||
| Vật tư văn phòng | 38.345.000 | 23.345.000 | 15.000.000 | |||||||
| Thông tin, tuyên truyền, liên lạc | 17.044.000 | 17.044.000 | ||||||||
| Công tác phí | 56.000.000 | 46.000.000 | 10.000.000 | |||||||
| Sinh hoạt phí cán bộ đi học | 16.000.000 | 16.000.000 | ||||||||
| Chi phí thuê mướn | 57.000.000 | 27.000.000 | 40.000.000 | |||||||
| Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng | 494.046.000 | 180.456.000 | 36.000.000 | 67.590.000 | 210.000.000 | |||||
| Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn | 104.751.000 | 58.000.000 | 46.751.000 | |||||||
| Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành | 239.959.000 | 104.069.000 | 120.000.000 | 15.890.000 | ||||||
| Chi khác | 1.125.000.000 | 40.600.000 | 25.000.000 | 14.000.000 | 680.000.000 | |||||
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 3.600.000 | 3.600.000 | ||||||||
| III | Chi hỗ trợ người học | 320.242.000 | 320.242.000 | |||||||
| Tiền thưởng | 233.848.000 | 233.848.000 | ||||||||
| Học bổng học sinh | 50.544.000 | 50.544.000 | ||||||||
| Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập | 35.850.000 | 35.850.000 | ||||||||
| IV | Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định | 105.000.000 | 105.000.000 | |||||||
| Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập | 7.000.000 | 7.000.000 | ||||||||
| Chi lập Quỹ phúc lợi | 73.500.000 | 73.500.000 | ||||||||
| Chi lập Quỹ khen thưởng | 14.000.000 | 14.000.000 | ||||||||
| Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | 10.500.000 | 10.500.000 | ||||||||
Tác giả bài viết: Nguyễn Hải Đông
Nguồn tin: Hiệu Tưởng: Nguyễn Hải Đông:
Những tin cũ hơn
Đăng ký thành viên