BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN VỀ VIỆC CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SƠ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN Năm 2025

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN VỀ VIỆC CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SƠ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT Năm 2025
           UBND XÃ ĐỨC CHÂU
     TRƯỜNG THCS DIỄN HỒNG
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
        Số : 183 /BC-THCS DH                                            
                                                                            
     
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Về việc công khai đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT
 Năm 2025
 

         I.THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường: Trường THCS Diễn Hồng
2. Địa chỉ : Xóm Trung Hồng  – Xã Đức Châu – Tỉnh Nghệ An
  Email: thcsdienhong.dc@nghean.edu.vn
 Cổng thông tin điện tử:
3. Loại hình : Công lập
 Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân xã Đức Châu
4. Sứ mệnh, tầm nhìn, mục tiêu:
Sứ mệnh: Xây dựng môi trường giáo dục an toàn, môi trường học tập nền nếp, kỷ cương, có chất lượng cao, tăng cường cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang thiết bị ngày càng đẩy đủ và hiện đại để mỗi học sinh đều có cơ hội học tập và phát triển toàn diện về phẩm chất, năng lực,nhân cách và tư duy sáng tạo
Tầm nhìn: Mô hình nhà trường đến năm 2030 trường THCS Diễn Hồng là trường THCS có chất lượng giáo dục toàn diện của xã Đức Châu, có cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang thiết bị đầy đủ và hiện đại đáp ứng được yêu cầu đổi mới.
Giá trị cốt lõi:“Năng động - Sáng tạo – Đoàn kết - An toàn -Thân thiện – Hạnh phúc”
 Giá trị cốt lõi mà Trường luôn  hướng đến là học sinh biết vượt khó trong học tập, có tính kiên trì và nhẫn nại; có lối sống lành mạnh, biết ứng xử tốt trong mọi tình huống; tự tin giao tiếp; Khỏe mạnh cả về thể chất, tinh thần và trí tuệ.
Mục tiêu: Xây dựng nhà trường có chất lượng giáo dục toàn diện, phù hợp với mô hình giáo dục hiện đại gắn liền với kinh tế xã hội địa phương và của đất nước.
5. Quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Xã Diễn Hồng ( Cũ ) nay là xã Đức Châu , phía bắc giáp xã Diễn Yên( cũ) Phía tây giáp xã DiễnTháp( Cũ) . Phía nam giáp xã Diễn Kỷ ( cũ), phía đông giáp xã Diễn Phong( Cũ) Xã có diện tích tự nhiên  . Xã có đường giao thông bắc nam, rất thuận lợi về giao thông đi lại. Nhân dân sống chủ yếu bằng nghề nông, buôn bán dịch vụ và thủ công nghiệp. Xã có 9 xóm.
Trường THCS Diễn Hồng được chia tách từ trường cấp 3 DC2 từ năm 1996. Trường đóng tại địa bàn xóm Trung Hồng xã Diễn Hồng nay là xã Đức Châu , là trung tâm của xã. Trường có khuôn viên riêng biệt với diện tích rộng 8157 m2. Có cổng trường và tường rào 4 mặt bao quanh, các khối công trình được thiết kế một cách liên hoàn, hợp lý, an toàn, chắc chắn, hợp vệ sinh. Hệ thống cây xanh, bồn hoa cây cảnh khá đẹp mắt.
Năm học 2025-2026, trường THCS Diễn Hồng có 23 lớp với 1.047 học sinh. Tổng số CBGV-NV là 39 người. Cán bộ QL 02 người đạt trình độ đại học và trên đại học. Giáo viên 33 người, trong đó có 1 Gv đạt chuẩn còn lại đều trên chuẩn . Nhân viên phục vụ có 04 người, có trình độ trình độ Trung cấp, cao đẳng và đại học. Hàng năm, CBGV-NV đáp ứng và hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Nhà trường có đủ các phòng học, phòng thực hành, phòng dạy vi tính, phòng thư viện, thiết bị, phòng bảo vệ và các phòng làm việc của khối hành chính. Trang thiết bị đồ dùng dạy học được đầu tư theo chương trình đổi mới của BGD&ĐT, hàng năm đều được nhà trường đầu tư mua sắm thêm. Đồ dùng dạy học bị hỏng được tu sửa, khắc phục kịp thời.Trường cũng đã chú ý đến việc phát động phong trào làm đồ dùng dạy học.
Hàng năm, trường hết sức quan tâm triển khai thực hiện tốt các phong trào thi đua và các cuộc vận động lớn của ngành phát động. Kết quả trường THCS Diễn Hồng liên tục đạt danh hiệu tập thể lao động tiên tiến và tập thể lao động xuất sắc. Năm  học 2019-2020 được công nhận là trường chuẩn Quốc gia mức độ 1, Năm học 2024-2025 được công nhận lại trường CQG mức độ 1 và Kiểm định chất lượng mức độ 2. Công đoàn đạt danh hiệu vững mạnh xuất sắc. Liên đội đạt danh hiệu xuất sắc tiêu biểu các cấp.  
6. Thông tin người đại diện
- Họ và tên: Nguyễn Hải Đông
- Chức vụ : Hiệu trưởng
- Số điện thoại: 0978805222
- E mail:
7. Tổ chức bộ máy
TT Số văn bản Ngày CQ ban hành Trích yếu
1 Số 231QĐ-UBND 01/02/2018 UBND Huyện QĐ bổ nhiệm hiệu trưởng
2 Số 38/QĐ-UBND 08/01/2025 UBND Huyện QĐ bổ nhiệm PHT
3 Số144/QĐ-THCS 18/9/2025 Hiệu Trưởng QĐ bổ nhiệm TT, TP
         
II. ĐỘI NGŨ CBQL, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN.
  1. Nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo.
  Tổng Nữ D.Tộc Trình độ đào tạo Ghi chú
Chưa đạt chuẩn Đạt chuẩn Trên chuẩn
H.Trưởng 01 0 0 0 1    
PHT 01 0 0 0 0 1  
Giáo viên 33 28 0 0 33 0  
Nhân viên 04 03 0 0 04 0  
 Cộng 39 31 0 0 38 1  
 
  1. Chuẩn nghề nghiệp
STT Đội ngũ  Đạt chuẩn nghề nghiệp năm 2025 Năm 2025
1 Cán bộ quản lý 02 – 100% 100%
2 Giáo viên 33– 100% 100%
       
 
  1. Bồi dưỡng hàng năm
TT    Đội ngũ     Hoàn thành BD năm 2025      Năm 2025
1 Cán bộ quản lý 02 – 100% 100%
2 Giáo viên 33 – 100% 100%
3 Nhân viên 0 0
  Tổng cộng 35 – 100% 100%
 
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
  1. Thông tin chung:
  • Diện tích trường : 8157m2
  • Số điểm trường : 01
  • Diện tích bình quân tối thiểu/HS :
  •  m2/học sinh
  1. Hạng mục khối phòng
TT Hạng mục Số lượng Ghi chú
Khối phòng hành chính quản trị 01  
1 Phòng Hiệu trưởng 01  
2 Phòng Phó Hiệu trưởng 01  
3 Kế toán – Tài vụ 01  
4 Phòng Hội đồng 01  
Khối phòng học – chức năng    
1 Phòng học 23  
2 Phòng Âm nhạc 01  
3 Phòng Mỹ thuật 01  
4 Phòng Tin học 02  
5 Phòng Tiếng Anh 01  
6 Phòng Khoa học TN 01  
7 Phòng Khoa học XH 01  
8 Thư viện – Thiết bị 03  
9 Phòng Y tế 01  
10 Phòng Truyền thống 01  
11 Phòng Đội 01  
12 Phòng đa chức năng 02  
13 Nhà Đa năng 01  
14 Sân chơi 01  
15 Sân thể dục 01  
3. Thiết bị dạy học
  • Ti vi : 25
  • Máy chiếu : 0
  • Máy tính : 62
4. Danh mục sách giáo khoa  sử dụng từ năm học 2025-2026
 Đối với lớp 6:
TT Tên sách Tên bộ sách Nhà xuất bản Ghi chú
1 Toán 6
(tập 1, tập 2)
Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam Sử dụng lại sách các năm học trước
2 Ngữ văn 6
(tập 1, tập 2)
Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
3 Tiếng Anh 6 Global success NXB giáo dục Việt Nam
4 Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
5 Lịch sử và Địa lý 6 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
6 Tin học 6 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
7 Công nghệ 6 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
8 Giáo dục thể chất 6 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
9 Giáo dục công dân 6 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
10 Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp 6 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
11 Mỹ thuật 6 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
12 Âm nhạc 6 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
Đối với lớp 7:
TT Tên sách Tên bộ sách Nhà xuất bản Ghi chú
1 Toán 7
(tập 1, tập 2)
Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam Sử dụng lại sách các năm học trước
2 Ngữ văn 7
(tập 1, tập 2)
Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
3 Tiếng Anh 7 Global success NXB giáo dục Việt Nam
4 Khoa học tự nhiên 7 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
5 Lịch sử và Địa lý 7 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
6 Tin học 7 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
7 Công nghệ 7 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
8 Giáo dục thể chất 7 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
9 Giáo dục công dân 7 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
10 Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp 7 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
11 Mỹ thuật 7 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
12 Âm nhạc 7 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
Đối với lớp 8:
TT Tên sách Tên bộ sách Nhà xuất bản Ghi chú
1 Toán 8
(tập 1, tập 2)
Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam Sử dụng lại sách các năm học trước
2 Ngữ văn 8
(tập 1, tập 2)
Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
3 Tiếng Anh 8 Global success NXB giáo dục Việt Nam
4 Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam Sử dụng lại sách các năm học trước
5 Lịch sử và Địa lý 8 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
6 Tin học 8 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
7 Công nghệ 8 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
8 Giáo dục thể chất 8 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
9 Giáo dục công dân 8 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
10 Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp 8 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
11 Mỹ thuật 8 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
12 Âm nhạc 8 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam
Đối với lớp 9:
TT Tên sách Tên bộ sách Nhà xuất bản Ghi chú
1 Toán 9
(tập 1, tập 2)
Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
2 Ngữ văn 9
(tập 1, tập 2)
Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
3 Tiếng Anh 9 Global success NXB giáo dục Việt Nam  
4 Khoa học tự nhiên 9 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
5 Lịch sử và Địa lý 9 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
6 Tin học 9 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
7 Công nghệ 9-mô đun Định hướng nghề nghiệp Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
8 Công nghệ 9-mô đun trồng cây ăn quả Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
9 Giáo dục thể chất 9 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
10 Giáo dục công dân 9 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
11 Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp 9 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
12 Mỹ thuật 9 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
13 Âm nhạc 9 Kết nối tri thức với cuộc sống NXB giáo dục Việt Nam  
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC, TRƯỜNG  CHUẨN QG
TT Số văn bản Ngày Cơ quan ban hành Mức độ đạt
1 941/QĐ-SGD 19/5/2025 Sở GD & ĐT Nghệ An công nhận lại MĐ 1
2        
 
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Số liệu học sinh năm 2025-2026
Khối Tổng lớp Số HS Bình quân HS/lớp Nữ Dân tộc K.Tật
6 6 291 48.5 138 Kinh 1
7 6 272 45.3 133 Kinh 3
8 6 267 44.5 142 Kinh  
9 5 217 43.4 98 Kinh  
Tổng 23 1.047 45.5 511   4
2. Kết quả học sinh năm học 2024-2025
TT Số liệu Khối lớp 6 Khối lớp 7 Khối lớp 8 Khối lớp 9  
 
  1.  
Tổng số HS/số lớp 267 266 216 176  
  1.  
Số HS xếp loại giỏi (tốt)/ tỉ lệ % 44
16.48%
70
26.32%
49
22.69%
46
26.14%
 
  1.  
Số HS xếp loại khá/ tỉ lệ % 109
40.82%
115
43.23%
101
46.76%
75
42.61%
 
  1.  
Số HS xếp loại trung bình (đạt)/ tỉ lệ % 109
40.82%
77
28.95%
64
29.63
42
23.86
 
  1.  
Số HS xếp loại yếu, kém (chưa đạt)/ tỉ lệ % 5
1.87%
4
1.50%
2
0.93%
13
7.39%
 
  1.  
Số HS xếp loại hạnh kiểm tốt/ tỉ lệ % 198
74.16%
 
232
87.22%
175
81.02%
161
91.48%
 
  1.  
Số HS xếp loại hạnh kiểm khá/ tỉ lệ % 67
25.09%
32
12.03%
23
10.65%
12
6.82%
 
  1.  
Số HS xếp loại hạnh kiểm trung bình (đạt)/ tỉ lệ % 2
0.75%
1
0.38%
18
8.33%
3
1.70%
 
  1.  
Số HS xếp loại hạnh kiểm yếu (chưa đạt)/ tỉ lệ % 1
0.11%
1
0.38%
0 0  
  1.  
Số HS lên lớp/ tỉ lệ %          
  1.  
Số HS bỏ học, lưu ban/ tỉ lệ % 1     1  
  1.  
Số HSG cấp huyện/ tỉ lệ %     19 18  
  1.  
Số HSG cấp tỉnh/ tỉ lệ %   5   1  
  1.  
Số HSG quốc gia/ tỉ lệ %          
  1.  
Điểm TBC các môn đậu tuyển sinh vào lớp 10       115
76,2%
 
VI . KẾT QUẢ TÀI CHÍNH:
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU - CHI NĂM 2025
(Số liệu công khai trong năm liền kề trước thời điểm báo cáo - Năm 2025)
          Đơn vị tính: Đồng
TT Nội dung Tổng cộng Nguồn Ngân sách nhà nước Nguồn học phí Nguồn dạy thêm, học thêm Nguồn trông giữ xe đạp học sinh Nguồn thu tài trợ CSVC Nguồn CSSKBĐ BHYT học sinh  
A CÁC KHOẢN THU PHÂN THEO: 12.437.596.000 10.502.313.000 447.645.000 685.140.000 71.190.000 210.000.000 29.890.000 876.000.000  
   - Ngân sách nhà nước 10.502.313.000 10.502.313.000              
   - Thu từ người học 1.342.785.000   447.645.000 685.140.000  71.190.000        
   - Thu Tài trợ CSVC 210.000.000         210.000.000      
   - Thu CSSKBĐ 29.890.000           29.890.000    
   - Thu hộ, chi hộ 876.000.000             876.000.000  
B CÁC KHOẢN CHI PHÂN THEO: 10.703.113.000 10.502.313.000  200.800.000 638.040.000          
I Chi tiền lương và thu nhập 10.703.113.000 10.502.313.000  200.800.000                
  Tiền lương 6.059.694.000 5.847.074.00 212.620.000            
  Phụ cấp lương 2.744.040.000 2.106.000.000   638.040.000          
  Các khoản đóng góp 1.470.104.000 1.499.000.000              
  Tiền thưởng 75.460.000 75.460.000              
  Các khoản thanh toán khác cho cá nhân  23.000.000  23.000.000              
II Chi cơ sở vật chất và dịch vụ 2.041.686.000 550.357.000 257.498.000 46.751.000 71.190.000 210.000.000 29.890.000 876.000.000  
  Thanh toán dịch vụ công cộng 49.341.000 37.843.000 11.498.000                
  Vật tư văn phòng 38.345.000 23.345.000 15.000.000               
  Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 17.044.000 17.044.000              
  Công tác phí 56.000.000 46.000.000 10.000.000            
  Sinh hoạt phí cán bộ đi học 16.000.000 16.000.000              
  Chi phí thuê mướn 57.000.000 27.000.000 40.000.000            
  Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng 494.046.000 180.456.000 36.000.000   67.590.000  210.000.000      
  Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn 104.751.000 58.000.000   46.751.000          
  Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 239.959.000 104.069.000  120.000.000         15.890.000     
  Chi khác 1.125.000.000 40.600.000 25.000.000         14.000.000 680.000.000  
  Thuế thu nhập doanh nghiệp 3.600.000         3.600.000         
III Chi hỗ trợ người học 320.242.000 320.242.000                    
  Tiền thưởng 233.848.000 233.848.000              
  Học bổng học sinh 50.544.000 50.544.000              
  Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 35.850.000 35.850.000              
IV Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định 105.000.000 105.000.000                    
  Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập 7.000.000 7.000.000              
  Chi lập Quỹ phúc lợi 73.500.000 73.500.000              
  Chi lập Quỹ khen thưởng 14.000.000 14.000.000              
  Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 10.500.000 10.500.000              
VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
+ Danh hiệu thi đua của nhà trường
Chi Bộ :  Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ 
 - Tập thể nhà trường : Hoàn thành tốt nhiệm vụ
 - Tổ lao động tiên tiến XS : 02 tổ,  1  -  Tổ KH tự nhiên  và Tổ KH Xã hội
 -  Công đoàn xếp loại :  HT XS NV
 - Đội thiếu niên :   xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ
- Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở :  14 Đ/c  ( Đạt 100 % kế hoạch )
- Chủ tịch UBND huyện tặng giấy khen : Đề nghị tặng : 1 Đ/C (đạt 100% kế hoạch )
- Tặng bằng khen của chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An: 01 Đ/c
- Đề nghị thủ tướng chính phủ tặng thưởng: 01 Đ/c
- Cán bộ , giáo viên, CNV  đạt lao động tiên tiến : 36/38  đạt :  94,7 %
- Giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh: 3 đồng chí
- Giáo viên chủ nhiệm giỏi cấp huyện: 01 đồng chí
- Giáo viên có học sinh giỏi cấp tỉnh :  1/32
- Giáo viên có học sinh giỏi quốc gia : 0
- Giáo viên có học sinh  giỏi  cấp huyện K9 :  10/10
- Giáo viên có học sinh giỏi cấp huyện  K8  : 9/10  Đ/C ( đạt 90 % kế hoạch đề ra)
- GV có học sinh giỏi tin học trẻ cấp huyện : 01Giáo viên   ( đạt 100 % kế hoạch )
- GV có học sinh đạt Vioedu cấp tỉnh: 02 GV
- CB thư viện có học sinh tham gia văn hóa đọc cấp tỉnh : 1 Đ/c
- GV có học sinh đạt Văn- toán tuổi thơ cấp Huyện : 2Gv
- Cán bộ,giáo viên đạt sáng kiến cấp huyện :  12 Đ/C    ( đạt 100% kế hoạch )
- Xếp loại về đạo đức :  Loại  tốt  đạt 100%     ( đạt 100% kế hoạch )
- Xếp loại viên chức : Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ  : 8 Đ/C ( chiếm tỷ lệ : 21,1 %)
Hoàn thành tốt nhiệm vụ : 28 ( chiếm tỷ lệ 73,7%) , Hoàn thành nhiệm vụ  : 2( chiếm tỷ lệ 5,2%         
-  Xếp loại chuẩn nghề nghiệp : Loại tốt : 31( chiếm tỷ lệ 96,8%) , loại khá : 01 ( 3,2 %) 
- Gia đình văn hóa : Đạt  100%   ( đạt 100% kế hoạch )
+ Chất lượng học sinh:
- Học Sinh giỏi cấp tỉnh : 1 em ( đạt giải 3 môn tin học
- Học sinh giỏi cấp huyện  môn văn hóa khối 9  :  18 lượt  Em ( Trong đó có : 1giải nhất, 3 giải nhì , 7 giải Ba , 7 giải khuyến khích  
  - Học sinh giỏi huyện khối 8 : 19 em (trong đó 6 giải nhì , 8 giải ba , 5 giải khuyến khích ) 
 - Học sinh giỏi toán tuổi thơ cấp huyện : 6 em( 01 giải nhì, 5 giải khuyến khích)
 - Học sinh giỏi  Vioedu cấp tỉnh  : 5 em  ( 2 giải bạc, 1 giải đồng, 2 giải KK ) 
 - Học sinh đạt tuyên truyền giao thông cấp huyện: 1 em
 - Học sinh khối xuất sắc             : 14  em      ( chiếm tỷ lệ 1,51% )
 - Học sinh xếp loại học lực loại giỏi  : 195 em (  Chiếm tỷ lệ 21,08 %)
 - Học sinh có thành tích trong lao động Liên đội: 30 em
 -  Học sinh TNTHCS  :  175/177 đạt tỷ lệ : 98,9 %  (đạt 100% kế hoạch đề ra)
 - Tập thể lớp tiên tiến XS :  8 lớp ( đạt 10o% kế hoạch đề ra)      
 -  Tập thể  lớp tiên tiến:   10 lớp  ( đạt 100% kế hoạch đề ra)
 - Học sinh vào lớp 10 hệ công lập :   115/151 em (76,2%)
 
Nơi nhận:                                                                         HIỆU TRƯỞNG
  • UBND xã Đức Châu
  • Đăng cổng TTĐT
  • Lưu VT
                                                                                        Nguyễn Hải Đông
   
 
 
LIÊN KẾT WEBSITE
  THỐNG KÊ
  • Đang truy cập47
  • Hôm nay145
  • Tháng hiện tại2,816
  • Tổng lượt truy cập463,494
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây